tam bội

tam bội

Một tế bào tam bội có ba bộ nhiễm sắc thể.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Sinh học, Giải phẫu):

    • Trạng thái ba bộ nhiễm sắc thể: "tam bội" thuật ngữ chỉ tế bào hoặc cơ thể mang ba bộ nhiễm sắc thể đơn bội (3n), thay vì hai bộ như bình thường (2n). Đây dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể.
    • Cơ thể tam bội: Sinh vật bộ nhiễm sắc thể 3n, thường gây ra các đặc điểm như kích thước lớn hơn hoặc khả năng sinh sản bất thường.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về thể tam bội: Mô tả trạng thái hoặc đặc điểm của tế bào, , hoặc cơ thể ba bộ nhiễm sắc thể.
    • dụ: Cây tam bội thường quả to hơn cây lưỡng bội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tam bội một dạng đột biến đa bội phổ biếnthực vật. (Tam bội hiện tượng số lượng nhiễm sắc thể tăng lên gấp ba lần so với bộ đơn bội.)
    • động vật, tam bội thường gây chết hoặc vô sinh. (Cơ thể động vật 3n thường không thể phát triển bình thường.)
  • Tính từ:

    • Các giống dưa hấu tam bội cho quả không hạt. (Giống dưa hấu bộ nhiễm sắc thể 3n tạo ra quả không hạt.)
    • Tế bào tam bội kích thước lớn hơn tế bào lưỡng bội. (Tế bào mang 3n thường phát triển to hơn tế bào bình thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thể tam bội": cơ thể hoặc tế bào bộ nhiễm sắc thể 3n.

    • Thể tam bội thường được tạo ra bằng cách lai giữa cây tứ bội cây lưỡng bội. (Cơ thể 3n nguồn gốc từ sự kết hợp giữa giao tử 2n 1n.)
  • "đa bội tam bội": dạng đa bội lẻ, khác với đa bội chẵn như tứ bội.

    • Đa bội tam bội thường gây bất thụ nhiễm sắc thể không thể phân chia đồng đều. (Dạng đa bội lẻ 3n dẫn đến vấn đề trong quá trình giảm phân.)
Biến thể từ gần giống
  • Lưỡng bội (danh từ/tính từ): trạng thái hai bộ nhiễm sắc thể (2n) — trái nghĩa với tam bội.

    • Hầu hết sinh vật bậc cao thể lưỡng bội. (Các loài thông thường 2n.)
  • Đa bội (danh từ): trạng thái nhiều hơn hai bộ nhiễm sắc thể, bao gồm tam bội, tứ bội, v.v.

    • Đa bội hiện tượng phổ biến trong chọn giống thực vật. (Sự tăng số lượng nhiễm sắc thể được ứng dụng trong nông nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Triploïde (từ mượn tiếng Pháp, dùng trong văn bản khoa học): tương đương với tam bội.
  • 3n (ký hiệu khoa học): viết tắt của tam bội trong di truyền học.
Thành ngữ liên quan
  • Tam bội thể bất thụ: cơ thể tam bội không khả năng sinh sản hữu tính.
    • Cây tam bội thể bất thụ thường được dùng để tạo quả không hạt. (Cây 3n không tạo được hạt do rối loạn giảm phân.)